mòng mọng

Học thuật
Thân thiện
mòng mọng

Quả hồng mòng mọng chín đỏ trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái căng mọng, mọng nước: "Mòng mọng" từ láy miêu tả trạng thái của một vật (thường trái cây) chứa đầy nước bên trong, khiến căng tròn, tươi mát sắp chín. Từ này gợi cảm giác về sự tươi ngon, mọng nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quả hồng mòng mọng trông thật hấp dẫn. (Trái hồng căng mọng nước trông thật hấp dẫn.)
    • Những trái vải chín đỏ, mòng mọng nước. (Những trái vải chín đỏ, căng mọng đầy nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Từ này thường được dùng trong văn học hoặc lời nói sinh động để miêu tả vẻ đẹp tươi mát, tràn đầy sức sống của hoa quả, đôi khi có thể liên tưởng đến làn da hoặc đôi môi.
    • Đôi môi gái đỏ mòng mọng. (Đôi môi gái đỏ căng mọng một cách tươi tắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mọng (tính từ): Căng chứa nhiều nước hoặc chất lỏng bên trong. Đây từ gốc tạo nên từ láy "mòng mọng".
    • Quả nho rất mọng nước. (Trái nho rất căng nhiều nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Căng mọng: Căng tròn chứa đầy chất lỏng bên trong.
  • Mướt: Tươi tốt, ướt át trông nhiều nhựa sống (thường dùng cho cây, nhưng có thể dùng với nghĩa tương tự cho hoa quả rất tươi).
Từ trái nghĩa
  • Khô héo: Thiếu nước, nhăn nheo không còn tươi.
  • Xẹp lép: Trạng thái không còn căng do mất nước hoặc chất bên trong.
mòng mọng

Quả hồng mòng mọng chín đỏ trên cành cây.

  1. Nh. Mọng: Quả hồng mòng mọng.

Từ chứa "mòng mọng"